灑了水的

sái liễu thủy đích

Hán Việt: sái liễu thủy đích

Tổng quan

pha nước, pha loãng (rượu...), có nhiều sông hồ (miền), có vân sóng (lụa)

Cấu tạo: (sái) + (liễu) + (thủy) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui pha nước, pha loãng (rượu...), có nhiều sông hồ (miền), có vân sóng (lụa)