洗兵不用 xǐ bīng bù yòng · tẩy binh bất dụng Hán Việt: tẩy binh bất dụng · Pinyin: xǐ bīng bù yòng Tổng quan Cấu tạo: 洗 (tẩy) + 兵 (binh) + 不 (bất) + 用 (dụng)Pinyinxǐ bīng bù yòngHán Việttẩy binh bất dụngCấu tạo洗 + 兵 + 不 + 用 · tẩy + binh + bất + dụng nghĩa thành phần: tẩy + binh + bất + dụng Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 兵:兵器。洗净兵器。收藏起来,不再使用。比喻停止战争。