洗垢匿瑕

xǐ gòu nì xiá tẩy cấu nặc hà

Hán Việt: tẩy cấu nặc hà · Pinyin: xǐ gòu nì xiá

Tổng quan

Cấu tạo: (tẩy) + (cấu) + (nặc) + (hà)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 洗除汙垢,遮掩瑕疵。比喻待人寬厚,有所包容。宋.朱熹〈與宰執札子〉三三之三三:「所以上昭聖明,伏老念舊、洗垢匿瑕之美意,下使衰朽捐棄之人,得託退休之號,除廢錮之籍,而少慰其出身。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 洗涤玉的污垢时,遮盖其斑点。比喻对人有所包涵。