洗垢尋痕

xǐ gòu xún hén tẩy cấu tầm ngân

Hán Việt: tẩy cấu tầm ngân · Pinyin: xǐ gòu xún hén

Tổng quan

Cấu tạo: (tẩy) + (cấu) + (tầm) + (ngân)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻故意挑剔他人的過失或缺點。參見「洗垢求瘢」條。元.孔文卿《東窗事犯》第四折:「不想他苦懨懨痛遭危困,只因笑吟吟陷平人洗垢尋痕。」