洗垢索瘢

xǐ gòu suǒ bān tẩy cấu tác ban

Hán Việt: tẩy cấu tác ban · Pinyin: xǐ gòu suǒ bān

Tổng quan

Cấu tạo: (tẩy) + (cấu) + (tác) + (ban)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻故意挑剔他人的過失或缺點。參見「洗垢求瘢」條。《新唐書.卷九七.魏徵傳》:「好則鑽皮出羽,惡則洗垢索瘢。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 洗掉污垢来寻找瘢痕。比喻想尽办法挑剔别人的缺点。同“洗垢求瘢”。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"洗垢求瘢"。
  • Tân Hoa Tự Điển 洗掉污垢来寻找褊。比喻想眷法挑剔别人的缺点。同洗垢求瘢”。