洗心回面

xǐ xīn huí miàn tẩy tâm hồi diện

Hán Việt: tẩy tâm hồi diện · Pinyin: xǐ xīn huí miàn

Tổng quan

Cấu tạo: (tẩy) + (tâm) + (hồi) + (diện)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 猶「洗心革面」。見「洗心革面」條。01.清.錢謙益〈王淑士墓誌銘〉:「楚士聞其公而喜,睹其明而服,習其反覆教誨,出於至誠,莫不洗心回面,誓不忍負。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻彻底悔改。同“洗心革面”。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"洗心革面"。
  • Tân Hoa Tự Điển 比喻彻底悔改。同洗心革面”。