洗心滌慮

xǐ xīn dí lǜ tẩy tâm địch lự

Hán Việt: tẩy tâm địch lự · Pinyin: xǐ xīn dí lǜ

Tổng quan

Cấu tạo: (tẩy) + (tâm) + (địch) + (lự)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 洗滌心胸,摒除雜念。比喻澈底改變思想。《元史.卷二七.英宗本紀一》:「卿等亦當洗心滌慮,恪勤乃職。」《西遊記》第八回:「當時入了沙門,送菩薩過了河,他洗心滌慮,再不傷生,專等取經人。」

Eng

  • Cihui 洗心滌慮 ǐxīndílǜ f.e. fully repent