洗心革志

xǐ xīn gé zhì tẩy tâm cách chí

Hán Việt: tẩy tâm cách chí · Pinyin: xǐ xīn gé zhì

Tổng quan

Cấu tạo: (tẩy) + (tâm) + (cách) + (chí)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 改變舊有的心思及志向。比喻改頭換面,澈底悔悟。《晉書.卷五五.潘岳傳》:「皆延頸以視,傾耳以聽,希道慕企,洗心革志。」也作「洗心革意」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指彻底改变旧有心思和意向。