洗心革意
tẩy tâm cách ý
Hán Việt: tẩy tâm cách ý · Pinyin: xǐ xīn gé yì
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 改變舊有的心思及志向。比喻改頭換面,澈底悔悟。《周書.卷二三.蘇綽傳》:「凡諸牧守令長,宜洗心革意,上承朝旨,下宣教化矣。」也作「洗心革志」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指彻底改变旧有心思和意向。同“洗心革志”。