洗手不作
tẩy thủ bất tác
Hán Việt: tẩy thủ bất tác · Pinyin: xǐ shǒu bù zuò
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 洗手:比喻清白廉洁。原是盗贼的行话,放弃盗贼的勾当,不再干了。比喻对某项职业或事情不再继续干了。
Hán Việt: tẩy thủ bất tác · Pinyin: xǐ shǒu bù zuò