洗手奉職
tẩy thủ phụng chức
Hán Việt: tẩy thủ phụng chức · Pinyin: xǐ shǒu fèng zhí
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻廉潔無私,忠於職守。唐.韓愈〈唐故中散大夫少府監胡良公墓神道碑〉:「薦公為監察御史,主餽給渭橋以東軍,洗手奉職,不以一錢假人。」
Hán Việt: tẩy thủ phụng chức · Pinyin: xǐ shǒu fèng zhí