洗耳拱聽

xǐ ěr gǒng tīng tẩy nhĩ củng thính

Hán Việt: tẩy nhĩ củng thính · Pinyin: xǐ ěr gǒng tīng

Tổng quan

Cấu tạo: (tẩy) + (nhĩ) + (củng) + (thính)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 專心、恭敬的聆聽。元.宮大用《范張雞黍》第一折:「哥哥講說些兒,小官洗耳拱聽。」《醒世恆言.卷二五.獨孤生歸途鬧夢》:「必須再求一風月豔麗之曲,我等洗耳拱聽,幸勿推辭。」也作「洗耳恭聽」。