洞中肯綮

dòng zhōng kěn qǐng đỗng trung khẳng khể

Hán Việt: đỗng trung khẳng khể · Pinyin: dòng zhōng kěn qǐng

Tổng quan

mấu chốt; điểm quan trọng。洞:透徹、深入。肯綮:筋骨結合的地方。比喻要害、最重要的關鍵。形容能切中問題的症結。

Cấu tạo: (đỗng) + (trung) + (khẳng) + (khể)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mấu chốt; điểm quan trọng。洞:透徹、深入。肯綮:筋骨結合的地方。比喻要害、最重要的關鍵。形容能切中問題的症結。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 觀察敏銳,言論能掌握問題的關鍵處。《元史.卷一九○.儒學傳二.韓性傳》:「郡之良二千石,政事有所未達,輒往咨訪,性從容開導,洞中肯綮,裨益者多。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 观察敏锐,言论能掌握问题的关键处。

Eng

  • Cihui 洞中肯綮 òngzhòngkěnqǐng f.e. hit the nail on the head