洞天福地

dòng tiān fú dìđỗng thiên phúc địa

Hán Việt: đỗng thiên phúc địa · Pinyin: dòng tiān fú dì

Tổng quan

PHÚC ĐỊA động tiên; danh lam thắng cảnh; thắng cảnh

新华 · Tân Hoa Đại lục

原为道家语,指神道居住的名山胜地。后多比喻风景优美的地方。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

神仙所住的地方。比喻名山勝境。元.鄧玉賓〈端正好.俺便似畫圖中套.朝元三煞〉:「五嶽十洲,洞天福地。」明.無名氏《白兔記》第二一齣:「紅線絲纏,繡褥花裀,洞天福地,這好事今朝重見。」也作「福地洞天」。

Cấu tạo: 洞 (đỗng) + 天 (thiên) + 福 (phúc) + 地 (địa)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 động thiên phúc địa
  • VietPhrases danh lam thắng cảnh; thắng cảnh
  • Biên soạn 洞天福地 òngtiān-fúdì n. fairyland; famous hills and scenic spots M:¹piàn/⁴zuò

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 神仙所住的地方。比喻名山勝境。元.鄧玉賓〈端正好.俺便似畫圖中套.朝元三煞〉:「五嶽十洲,洞天福地。」明.無名氏《白兔記》第二一齣:「紅線絲纏,繡褥花裀,洞天福地,這好事今朝重見。」也作「福地洞天」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原为道家语,指神道居住的名山胜地。后多比喻风景优美的地方。

Eng

  • Cihui 洞天福地 òngtiān-fúdì n. fairyland; famous hills and scenic spots M:¹piàn/⁴zuò

Từ liên quan

Gần nghĩa

福地洞天 · 洞天缾 · 洞天圣酒将军 · 洞天聖酒將軍