洞察其奸

dòng chá qí jiān đỗng sát kì gian

Hán Việt: đỗng sát kì gian · Pinyin: dòng chá qí jiān

Tổng quan

Cấu tạo: (đỗng) + (sát) + (kì) + (gian)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 看透對方的陰謀詭計。《鏡花緣》第一二回:「倘明哲君子,洞察其奸,於家中婦女不時正言規勸,以三姑六婆視為寇仇,諸事預為防範,毋許入門,他又何所施其伎倆?」也作「洞燭其奸」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 对别人的阴谋诡计看得很清楚。