关闭

guān bìquan bế

Hán Việt: quan bế · Pinyin: guān bì

Tổng quan

đóng; khép; đóng kín. cửa ra vào và cửa sổ đều đóng kín rồi.; đóng cửa (nhà máy, cửa hiệu, trường học). 關閉了幾所學校 đóng cửa một số trường học. 工廠關閉了. nhà máy đóng cửa rồi. 關閉機場 đóng cửa sân bay

新华 · Tân Hoa Đại lục

关:门窗都紧紧~着丨; ~机场; 企业、商店、学校等歇业或停办:~了几家污染严重的工厂。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.閉合。《三國演義》第一三回:「又無門關閉,四邊插荊棘以為屏蔽。」 2.機關、埋伏。《喻世明言.卷三六.宋四公大鬧禁魂張》:「小娘子,我來這裡做不是,我問你則個,他這裡到上庫有多少關閉?」 3.公司商店停業。如:「這家公司因景氣不好而關閉了。」

Cấu tạo: 關 (quan) + 閉 (bế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đóng
  • Cihui khép (cửa sổ, v.v.)
  • Cihui (cửa hàng, trường học, v.v.) đóng cửa
  • Biên soạn 關閉 guānbì* v. close; shut (down)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.閉合。《三國演義》第一三回:「又無門關閉,四邊插荊棘以為屏蔽。」 2.機關、埋伏。《喻世明言.卷三六.宋四公大鬧禁魂張》:「小娘子,我來這裡做不是,我問你則個,他這裡到上庫有多少關閉?」 3.公司商店停業。如:「這家公司因景氣不好而關閉了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 关:门窗都紧紧~着丨; ~机场; 企业、商店、学校等歇业或停办:~了几家污染严重的工厂。
  • Kaggle Zh-Vi bolt up

Eng

  • Cihui to close; to shut (a window etc); (of a shop, school etc) to shut down

Đức

  • Handedict schließen, abschalten, abstellen

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

开放 · 开设 · 打开 · 洞开