洞房花燭
đỗng phòng hoa chúc
Hán Việt: đỗng phòng hoa chúc · Pinyin: dòng fáng huā zhú
Tổng quan
phòng tân hôn và nến trang trí | lễ cưới (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui phòng tân hôn và nến trang trí | lễ cưới (thành ngữ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 深室中點燃著彩飾的蠟燭。後用於指新婚。北周.庾信〈和詠舞〉詩:「洞房花燭明,燕餘雙舞輕。」宋.劉克莊〈答方氏婚書又請期〉:「洞房花燭,將遂于結褵。」也作「花燭洞房」。
Eng
- CC-CEDICT bridal room and ornamented candles|wedding festivities (idiom)
- Cihui 洞房花燭 òngfánghuāzhú id. wedding festivities