洞燭其奸

dòng zhú qí jiān đỗng chúc kì gian

Hán Việt: đỗng chúc kì gian · Pinyin: dòng zhú qí jiān

Tổng quan

thấy rõ âm mưu: biết tỏng âm mưu/hiểu rõ mưu gian

Cấu tạo: (đỗng) + (chúc) + (kì) + (gian)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thấy rõ âm mưu: biết tỏng âm mưu/hiểu rõ mưu gian
  • Cihui thấy rõ âm mưu; biết tỏng âm mưu; hiểu rõ mưu gian。形容看透對方的陰謀詭計。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 看透對方的陰謀詭計。《明史.卷二一○.董傳策傳》:「嵩稔惡誤國,陛下豈不洞燭其奸。」也作「洞察其奸」。

Eng

  • Cihui 洞燭其奸 òngzhúqíjiān f.e. see through sb.'s villainy