洞若觀火

dòng ruò guān huǒ đỗng nhược quan hỏa

Hán Việt: đỗng nhược quan hỏa · Pinyin: dòng ruò guān huǒ

Tổng quan

nghĩa đen: thấy rõ như nhìn lửa cháy (thành ngữ) | nghĩa bóng: nắm bắt tình hình một cách thấu đáo thấy rõ; nhìn rõ; nhìn rõ mồn một。形容看得清楚明白。

Cấu tạo: (đỗng) + (nhược) + (quan) + (hỏa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: thấy rõ như nhìn lửa cháy (thành ngữ) | nghĩa bóng: nắm bắt tình hình một cách thấu đáo thấy rõ; nhìn rõ; nhìn rõ mồn một。形容看得清楚明白。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 觀察事物非常清楚透澈。明.沈采《千金記》第一七齣:「老相明炳機先,洞若觀火。」也作「明若觀火」、「洞如觀火」。

Eng

  • CC-CEDICT lit. to see sth as clearly as one sees a blazing fire (idiom)|fig. to grasp the situation thoroughly
  • Cihui lit. to see sth as clearly as one sees a blazing fire (idiom); fig. to grasp the situation thoroughly

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

了如指掌