瞭如指掌

liǎo rú zhǐ zhǎng liệu như chỉ chưởng

Hán Việt: liệu như chỉ chưởng · Pinyin: liǎo rú zhǐ zhǎng

Tổng quan

biết rõ như lòng bàn tay (thành ngữ) | biết rõ tường tận (một người, một nơi,...) | biến thể của 了如指掌

Cấu tạo: (liệu) + (như) + (chỉ) + (chưởng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biết rõ như lòng bàn tay (thành ngữ) | biết rõ tường tận (một người, một nơi,...) | biến thể của 了如指掌

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻對事情了解得非常清楚。參見「瞭如指掌」條。如:「他對國內職棒的發展情況,了如指掌。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 了:明白;指掌:指着手掌。形容对事物了解得非常清楚,象把东西放在手掌里给人家看一样。
  • Tân Hoa Tự Điển 形容对情况非常清楚,好像指着自己的手掌给人看他对这一带的地形~。
  • Tân Hoa Tự Điển 了明白;指掌指着手掌。形容对事物了解得非常清楚,象把东西放在手掌里给人家看一样。

Eng

  • CC-CEDICT to know sth like the back of one's hand (idiom)|to know (a person, a place etc) inside out
  • CC-CEDICT variant of 了如指掌[liao3 ru2 zhi3 zhang3]
  • Cihui 了如指掌 iǎorúzhǐzhǎng f.e. know sth. like the palm of one's hand | Cūnmínmen duì zhèlǐ de dìxíng ∼. The villagers are thoroughly familar with the terrain here.

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

洞若观火