津津有味

jīn jīn yǒu wèitân tân hữu vị

Hán Việt: tân tân hữu vị · Pinyin: jīn jīn yǒu wèi

Tổng quan

HỮU VỊ; mùi ngon; mùi thơm (thức ăn).; nồng nhiệt; thân mật

新华 · Tân Hoa Đại lục

津津:兴趣浓厚的样子。指吃得很有味道或谈得很有兴趣。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容興味濃厚。《二刻拍案驚奇》卷一八:「甄監生聽得津津有味。」《文明小史》第一六回:「賈家三兄弟同他兒子聽了,都覺得津津有味。」

Cấu tạo: 津 (tân) + 津 (tân) + 有 (hữu) + 味 (vị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui với sự quan tâm đặc biệt (thành ngữ)
  • Cihui với sự thích thú lớn
  • Cihui hăng hái
  • Cihui một cách say mê
  • Biên soạn 1. do sth. with gusto

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容興味濃厚。《二刻拍案驚奇》卷一八:「甄監生聽得津津有味。」《文明小史》第一六回:「賈家三兄弟同他兒子聽了,都覺得津津有味。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 津津:兴趣浓厚的样子。指吃得很有味道或谈得很有兴趣。
  • Kaggle Zh-Vi unction

Eng

  • Cihui 津津有味 īnjīnyǒuwèi f.e. 1. do sth. with gusto; Tā kàn diànshì kàn de ∼. He's watching TV with great interest. 2. be appetizing

Đức

  • Handedict mit großem Vergnügen, mit Genuss

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

味同嚼蜡