味同嚼蠟

wèi tóng jiáo là vị đồng tước lạp

Hán Việt: vị đồng tước lạp · Pinyin: wèi tóng jiáo là

Tổng quan

nghĩa đen: vị như nhai sáp (thành ngữ) | bóng: vô vị | nhạt nhẽo

Cấu tạo: (vị) + (đồng) + (tước) + (lạp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: vị như nhai sáp (thành ngữ) | bóng: vô vị | nhạt nhẽo

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 象吃蜡一样,没有一点儿味。形容语言或文章枯燥无味。
  • Tân Hoa Tự Điển 比喻语言枯燥无味,不吸引人这种书读来味同嚼蜡。

Eng

  • CC-CEDICT lit. tastes as if one is chewing wax (idiom)|fig. tasteless; insipid
  • Cihui 味同嚼蠟 èitóngjiáolà f.e. insipid||►See also wèitóngjuélà

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

味如鸡肋 · 枯燥乏味 · 枯燥无味 · 索然无味

Từ trái nghĩa

其味无穷 · 津津有味