津津有味地

tân tân hữu vị địa

Hán Việt: tân tân hữu vị địa

Tổng quan

đặc biệt, đắc sắc (có hương vị mạnh, riêng biệt), sinh động, sâu sắc, hấp dẫn (lời nói, bài viết ), sỗ sàng, không đứng đắn, hăng hái, sốt sắng, đầy nhiệt tình (người), (thuộc) giống tốt (thú)

Cấu tạo: (tân) + (tân) + (hữu) + (vị) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đặc biệt, đắc sắc (có hương vị mạnh, riêng biệt), sinh động, sâu sắc, hấp dẫn (lời nói, bài viết ), sỗ sàng, không đứng đắn, hăng hái, sốt sắng, đầy nhiệt tình (người), (thuộc) giống tốt (thú)