洪水猛獸
hồng thủy mãnh thú
Hán Việt: hồng thủy mãnh thú · Pinyin: hóng shuǐ měng shòu
Tổng quan
nghĩa đen: lũ lụt nghiêm trọng và mãnh thú (thành ngữ) | nghĩa bóng: tai họa lớn | những điều cực kỳ nguy hiểm hoặc đe dọa
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: lũ lụt nghiêm trọng và mãnh thú (thành ngữ) | nghĩa bóng: tai họa lớn | những điều cực kỳ nguy hiểm hoặc đe dọa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 猛兽:残食人畜的野兽。比喻极大的祸害。
- Tân Hoa Tự Điển 比喻极大的祸害。
- Tân Hoa Tự Điển 猛兽残食人畜的野兽。比喻极大的祸害。
Eng
- CC-CEDICT lit. severe floods and fierce beasts (idiom)|fig. great scourges|extremely dangerous or threatening things
- Cihui 洪水猛獸 óngshuǐměngshòu f.e. <wr.> great scourges M:ge/²zhī