洪水猛獸
hồng thủy mãnh thú
Hán Việt: hồng thủy mãnh thú · Pinyin: hóng shuǐ měng shòu
Tổng quan
nghĩa đen: lũ lụt nghiêm trọng và mãnh thú (thành ngữ) | nghĩa bóng: tai họa lớn | những điều cực kỳ nguy hiểm hoặc đe dọa
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: lũ lụt nghiêm trọng và mãnh thú (thành ngữ) | nghĩa bóng: tai họa lớn | những điều cực kỳ nguy hiểm hoặc đe dọa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 暴漲的大水和凶猛的野獸。《孟子.滕文公下》宋.朱熹.集注:「邪說橫流,壞人心術,甚於洪水猛獸之災。」後比喻劇烈的禍害。清.黃宗羲〈壽張奠夫八十序〉:「夫為洪水猛獸之害者,非佛氏乎。」
Eng
- CC-CEDICT lit. severe floods and fierce beasts (idiom)|fig. great scourges|extremely dangerous or threatening things
- Cihui 洪水猛獸 óngshuǐměngshòu f.e. <wr.> great scourges M:ge/²zhī