洪福齊天
hồng phúc tề thiên
Hán Việt: hồng phúc tề thiên · Pinyin: hóng fú qí tiān
Tổng quan
phúc lành ngập trời (thành ngữ) | dấu hiệu may mắn hồng phúc tề thiên; hồng phúc lớn lao; hồng phúc ngang trời。稱頌福氣跟天一樣大。
Nghĩa
Việt
- Cihui phúc lành ngập trời (thành ngữ) | dấu hiệu may mắn hồng phúc tề thiên; hồng phúc lớn lao; hồng phúc ngang trời。稱頌福氣跟天一樣大。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 福氣與天等高。稱頌人福氣極大。《孤本元明雜劇.寶光殿.第四折》:「因聖主心中慈善,賀長生洪福齊天,四夷伏都來朝見。」《官場現形記》第四七回:「大人洪福齊天,定然吉人天相,馬上就會痊好的。」也作「齊天洪福」。
Eng
- CC-CEDICT flood of good fortune fills the heavens (idiom); a lucky sign
- Cihui flood of good fortune fills the heavens (idiom); a lucky sign