洪福齊天

hóng fú qí tiān hồng phúc tề thiên

Hán Việt: hồng phúc tề thiên · Pinyin: hóng fú qí tiān

Tổng quan

phúc lành ngập trời (thành ngữ) | dấu hiệu may mắn hồng phúc tề thiên; hồng phúc lớn lao; hồng phúc ngang trời。稱頌福氣跟天一樣大。

Cấu tạo: (hồng) + (phúc) + (tề) + (thiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phúc lành ngập trời (thành ngữ) | dấu hiệu may mắn hồng phúc tề thiên; hồng phúc lớn lao; hồng phúc ngang trời。稱頌福氣跟天一樣大。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 洪:大。旧时颂扬人福气极大。
  • Tân Hoa Tự Điển 洪大。旧时颂扬人福气极大。

Eng

  • CC-CEDICT flood of good fortune fills the heavens (idiom); a lucky sign
  • Cihui flood of good fortune fills the heavens (idiom); a lucky sign