洲際飛彈

châu tế phi đạn

Hán Việt: châu tế phi đạn

Tổng quan

Cấu tạo: (châu) + (tế) + (phi) + (đạn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 具有極大殺傷力、破壞力及震撼力的長程飛彈。通常射程超過五千哩以上,可進行跨洲攻擊。如美國義勇兵三號飛彈,即為一種可帶三枚氫彈彈頭的洲際飛彈。也稱為「洲際導彈」。

Eng

  • Cihui 洲際飛彈 hōujì fēidàn n. intercontinental missile