洶湧

xiōng yǒng hung dũng

Hán Việt: hung dũng · Pinyin: xiōng yǒng

Tổng quan

trào dâng mãnh liệt (biển, sông, hồ, v.v.) | cuộn trào

Cấu tạo: (hung) + (dũng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trào dâng mãnh liệt (biển, sông, hồ, v.v.) | cuộn trào

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.水流騰湧的樣子。唐.李白〈當塗趙炎少府粉圖山水歌〉:「驚濤洶湧向何處?孤舟一去迷歸年。」也作「洶涌」。 2.形容氣勢盛大。唐.黃滔〈融結為何嶽賦〉:「剛柔隨之而洶湧,嗜欲繼之而隆崇。」清.采蘅子《蟲鳴漫錄》:「努目向人,勢甚洶湧。」也作「洶涌」。 3.喧鬧。清.和邦額《夜譚隨錄.卷一.碧碧》:「有翁媼,率男婦六七輩,直入草堂,洶湧叫罵。」《二十載繁華夢》第九回:「及到了門前,已聽得樓上人聲洶湧,巴不得三步登到樓上。」也作「洶涌」。 4.動盪不安。元.羅貫中《風雲會》第四折:「我想五代亂離,人心洶湧,今聖人一出,群妖頓息,不圖從此得見太平也。」明.郎瑛…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 水猛烈翻腾上涌的样子汹涌澎湃|汹涌的波涛|惊涛汹涌向何处?孤舟一去迷归年。

Eng

  • CC-CEDICT to surge up violently (of ocean, river, lake etc)|turbulent
  • Cihui to surge up violently (of ocean, river, lake etc); turbulent

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

彭湃 · 澎湃