活剝生吞

huó bāo shēng tūn hoạt bác sanh thôn

Hán Việt: hoạt bác sanh thôn · Pinyin: huó bāo shēng tūn

Tổng quan

Cấu tạo: (hoạt) + (bác) + (sanh) + (thôn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻學習某事或做學問不求甚解,只知草率的襲用他人的經驗或成果。如:「做學問必須深入了解其中奧妙,切忌活剝生吞,以致一無所獲。」也作「生吞活剝」。

Eng

  • Cihui 活剝生吞 uóbōshēngtūn f.e. 1. make unimaginative use of ready-made ideas; plagiarize 2. ferocious hatred