活动分子

huó dòng fèn zǐhoạt động phân tử

Hán Việt: hoạt động phân tử · Pinyin: huó dòng fèn zǐ

Tổng quan

phần tử tích cực

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.集体中在某一方面比较活跃的人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

團體中比較活躍的人。

Cấu tạo: 活 (hoạt) + 動 (động) + 分 (phân) + 子 (tử)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nhà hoạt động
  • Tần suất từ phần tử tích cực
  • Biên soạn 活動分子 uódòng fènzǐ n. activist M:ge/¹míng/²wèi

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.集体中在某一方面比较活跃的人。
  • Kaggle Zh-Vi stirabout

Eng

  • Cihui 活動分子 uódòng fènzǐ n. activist M:ge/¹míng/²wèi
  • Tần suất từ 活動分子 uódòng fènzǐ n. activist M:ge/¹míng/²wèi

Từ liên quan

Gần nghĩa

分子内的 · 分子医学 · 分子料理 · 分子杂交 · 分子间的 · 活动中心 · 活动亢进 · 活动人士