活動場地

huó dòng chǎng dì hoạt động tràng địa

Hán Việt: hoạt động tràng địa · Pinyin: huó dòng chǎng dì

Tổng quan

nơi tổ chức hoạt động (sân chơi, địa điểm sự kiện, v.v.)

Cấu tạo: (hoạt) + (động) + (tràng) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nơi tổ chức hoạt động (sân chơi, địa điểm sự kiện, v.v.)

Eng

  • CC-CEDICT place for activities (playground, event venue etc)
  • Cihui place for activities (playground, event venue etc)