活动场所

hoạt động tràng sở

Hán Việt: hoạt động tràng sở

Tổng quan

trường đấu (ở La mã), trường đấu tranh, vũ đài, phạm vi hoạt động (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) thetre sự đi bộ; sự bước, sự dạo chơi, cách đi, cách bước, dáng đi, quãng đường (đi bộ), đường, đường đi dạo ch

Cấu tạo: 活 (hoạt) + 動 (động) + 場 (tràng) + 所 (sở)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 địa điểm hoạt động
  • Tần suất từ trường đấu (ở La mã), trường đấu tranh, vũ đài, phạm vi hoạt động (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) thetre sự đi bộ; sự bước, sự dạo chơi, cách đi, cách bước, dáng đi, quãng đường (đi bộ), đường, đường đi dạo chơi, đường đi, vòng đi thường lệ, (thể dục,thể thao) cuộc đi bộ thi, (nghĩa bóng) tầng lớp xã hội; nghề nghiệp; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ngành, lĩnh vực hoạt động, bãi rào (chăn nuôi); sân nuôi (gà vịt), đi, đi bộ, đi tản bộ, hiện ra, xuất hiện (ma), (từ cổ,nghĩa cổ) sống, ăn ở, cư xử, đi, đi bộ, đi lang thang, cùng đi với; bắt đi; tập cho đi, dắt đi, dẫn đi, dạo chơi, đi dạo, tiến bước, đi dọc theo, đi…

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi arena

Eng

  • Cihui arena
  • Tần suất từ arena

Từ liên quan

Gần nghĩa

活动中心 · 活动亢进 · 活动人士 · 活动分子 · 活动场地 · 活动增强 · 活动房屋 · 活动扳手