活動場所

hoạt động tràng sở

Hán Việt: hoạt động tràng sở

Tổng quan

trường đấu (ở La mã), trường đấu tranh, vũ đài, phạm vi hoạt động (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) thetre sự đi bộ; sự bước, sự dạo chơi, cách đi, cách bước, dáng đi, quãng đường (đi bộ), đường, đường đi dạo chơi, đường đi, vòng đi thường lệ, (thể dục,thể thao) cuộc đi bộ thi, (nghĩa bóng) tầng lớp xã hội; nghề nghiệp; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ngành, lĩnh vực hoạt động, bãi rào (chăn nuôi); sân nuôi (gà vịt), đi, đ…

Cấu tạo: (hoạt) + (động) + (tràng) + (sở)

Nghĩa

Eng

  • Cihui arena