活化分子
hoạt hóa phân tử
Hán Việt: hoạt hóa phân tử · Pinyin: huó huà fèn zǐ
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指某一反应中一部分具有比分子的平均能量高的分子。由于这些分子的相互碰撞,才能发生化学反应。
Eng
- Cihui anakinetomeres
Hán Việt: hoạt hóa phân tử · Pinyin: huó huà fèn zǐ