灵活
linh hoạt
Hán Việt: linh hoạt · Pinyin: líng huó
Tổng quan
linh hoạt; nhanh nhẹn. tay chân nhanh nhẹn. 腦筋靈活. đầu óc linh hoạt.; năng động; nhạy bén. tính năng động. 靈活運用. vận dụng linh hoạt. 靈活調配人力物力. linh hoạt điều hoà phân phối nhân lực tài lực
1.敏捷﹔不呆板。 2.善于应变﹔不拘泥。
敏捷不呆滯。如:「手腳靈活」、「頭腦靈活」、「動作靈活」。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ sự nhanh nhẹn, sự nhanh nhẩu, sự lẹ làng, sự lanh lợi; nhanh nhẹn; năng động; nhạy bén; linh hoạt: linh hoạt/nhanh nhẹn/năng động/nhạy bén
- Biên soạn 靈活 línghuó* s.v. 1. nimble; agile 2. flexible; elastic
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 敏捷不呆滯。如:「手腳靈活」、「頭腦靈活」、「動作靈活」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.敏捷﹔不呆板。 2.善于应变﹔不拘泥。
- Kaggle Zh-Vi agility
Eng
- Cihui flexible; nimble; agile
- Tần suất từ 靈活 línghuó* s.v. 1. nimble; agile 2. flexible; elastic , Wǒ de gōngzuò shíjiān shífēn ∼. My work schedule is very flexible
Đức
- Handedict Bsp.: 腦筋靈活 脑筋灵活 -- gewitzt, von rascher Auffassungsgabe
other
- Nguồn khác Dễ dàng trơn tru, sống động