圆活

yuán huóviên hoạt

Hán Việt: viên hoạt · Pinyin: yuán huó

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.指语言圆通生动。 2.犹圆滑。指处世变通灵活。 3.丰满润泽。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

靈活暢達。明.李東陽《麓堂詩話》:「律詩起承轉合,不為無法,但不可泥,泥於法而為之,則撐拄對待,四方八角,無圓活生動之意。」

Cấu tạo: 圓 (viên) + 活 (hoạt)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 圓活 uánhuó v.p. 1. flexible; nimble 2. full; rich (of sound)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.指语言圆通生动。 2.犹圆滑。指处世变通灵活。 3.丰满润泽。

Eng

  • Cihui 圓活 uánhuó v.p. 1. flexible; nimble 2. full; rich (of sound)
  • Tần suất từ 圓活 uánhuó v.p. 1. flexible; nimble 2. full; rich (of sound)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

活络 · 灵敏 · 灵活