活躍起來

hoạt dược khởi lai

Hán Việt: hoạt dược khởi lai

Tổng quan

nhanh, nhanh nhẩu, nhanh nhẹn; lanh lợi, hoạt động, phát đạt, nổi bọt lóng lánh (rượu sâm banh); sủi bọt (bia), trong lành, mát mẻ (không khí), lồng lộng (gió), làm hoạt động lên, làm sôi nổi lên, làm phấn khởi lên, làm vui lên, to brisk up phấn khởi lên, vui lên, khêu ngọn lửa

Cấu tạo: (hoạt) + (dược) + (khởi) + (lai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhanh, nhanh nhẩu, nhanh nhẹn; lanh lợi, hoạt động, phát đạt, nổi bọt lóng lánh (rượu sâm banh); sủi bọt (bia), trong lành, mát mẻ (không khí), lồng lộng (gió), làm hoạt động lên, làm sôi nổi lên, làm phấn khởi lên, làm vui lên, to brisk up phấn khởi lên, vui lên, khêu ngọn lửa