活蹦亂跳
Pinyin: huó bèng luàn tiào
Tổng quan
nhảy nhót tung tăng (thành ngữ) | hoạt bát | khỏe mạnh và năng động
Nghĩa
Việt
- Cihui nhảy nhót tung tăng (thành ngữ) | hoạt bát | khỏe mạnh và năng động
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 欢蹦乱跳,活泼、欢乐,生气勃勃的样子。
- Tân Hoa Tự Điển 欢蹦乱跳。
Eng
- CC-CEDICT to leap and frisk about (idiom); lively|healthy and active
- Cihui 活蹦亂跳 uóbèngluàntiào f.e. 1. be alive 2. gambol; frolic