派上用場
phái thượng dụng tràng
Hán Việt: phái thượng dụng tràng · Pinyin: pài shàng yòng chǎng
Tổng quan
đưa vào sử dụng tốt | trở nên hữu ích
Nghĩa
Việt
- Cihui đưa vào sử dụng tốt | trở nên hữu ích
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 用得著、用得上。如:「這面鏡子到時可以派上用場。」
Eng
- CC-CEDICT to put to good use|to come in handy
- Cihui to put to good use; to come in handy