派頭

pài tóu phái đầu

Hán Việt: phái đầu · Pinyin: pài tóu

Tổng quan

phong thái | phong cách | sang trọng

Cấu tạo: (phái) + (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phong thái | phong cách | sang trọng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.人的言行顯現出來的氣勢。如:「派頭十足」。《歧路燈》第九四回:「一傳十,十傳百,都說譚大老爺與紹聞是本家兄弟,某日還要到蕭牆街來賀喜,這個派頭就大了。」 2.希望、指望。《紅樓夢》第六回:「如今天又冷了,越想沒個派頭兒,只得帶了你姪兒奔了你老來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 人或事物所表现出来的气派﹑气势。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.人或事物所表现出来的气派﹑气势。

Eng

  • CC-CEDICT manner|style|panache
  • Cihui manner; style; panache

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

气概 · 气派