气概
khí khái
Hán Việt: khí khái · Pinyin: qì gài
Tổng quan
khí khái; khí phách. giai cấp vô sản có khí phách anh hùng chiến thắng tất cả mọi khó khăn
在重大问题上表现的魄力气度英雄气概, 革命气概。
1.氣節。《魏書.卷七○.李神傳.史臣曰》:「李神據危城,當大難,其氣概亦足稱焉。」 2.氣派。《初刻拍案驚奇》卷二一回:「在京中往來拜客,好不氣概。」《文明小史》第二七回:「濟川見這裡氣概不凡,倒要看他是何官職。」 3.氣焰。《紅樓夢》第七九回:「自此更加一倍小心,不免氣概又矮了半截下來。」 4.氣度。《三國演義》第四二回:「曹操見了張飛如此氣概,頗有退心。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ sự tháo vát; óc thực tế; tinh thần dám nghĩ dám làm khí chất, tính khí, dũng khí, khí khái, khí phách, nhuệ khí, nhiệt tình, tính hăng hái, lòng can đảm, thử thách lòng dũng cảm của ai, thúc đẩy ai làm hết mình tinh thần, linh hồn, tâm hồn, thần linh, thần thánh, quỷ thần, tinh thần; lòng can đảm; sự hăng hái, nhiệt tình; nghị lực; khí thế, tinh thần, thái độ tinh thần, điều kiện tinh thần, ảnh hưởng tinh thần; xu hướng tinh thần, tinh thần, nghĩa đúng, linh hồn, trụ cột, bộ óc (bóng), ((thường) số nhiều) rượu mạnh, (số nhiều) (dược học) cồn thuốc, vui vẻ phấn khởi, phấn chấn, buồn rầu, chán…
- Biên soạn 氣概 qìgài n. mettle; spirit
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.氣節。《魏書.卷七○.李神傳.史臣曰》:「李神據危城,當大難,其氣概亦足稱焉。」 2.氣派。《初刻拍案驚奇》卷二一回:「在京中往來拜客,好不氣概。」《文明小史》第二七回:「濟川見這裡氣概不凡,倒要看他是何官職。」 3.氣焰。《紅樓夢》第七九回:「自此更加一倍小心,不免氣概又矮了半截下來。」 4.氣度。《三國演義》第四二回:「曹操見了張飛如此氣概,頗有退心。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 在重大问题上表现的魄力气度英雄气概, 革命气概。
- Kaggle Zh-Vi gumption
Eng
- Cihui lofty quality; mettle; spirit
- Tần suất từ lofty quality; mettle; spirit
Đức
- Handedict Mut, Standhaftigkeit, Erhabenheit
other
- Nguồn khác Vẻ cứng cỏi cao thượng, không chịu nhờ cậy, khuất phục ai