氣派
khí phái
Hán Việt: khí phái · Pinyin: qì pài
Tổng quan
ấn tượng | phong cách | nguy nga | tướng mạo uy nghi | phong thái đĩnh đạc
Nghĩa
Việt
- Cihui ấn tượng | phong cách | nguy nga | tướng mạo uy nghi | phong thái đĩnh đạc
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 表現在外的氣勢、派頭。《紅樓夢》第三回:「這通身的氣派,竟不像老祖宗的外孫女兒,竟是個嫡親的孫女。」《文明小史》第三九回:「原來是位師爺,怪道氣派不同。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指人的态度作风或某些事物所表现的气势:大国~;神气;有精神:他穿上这身服装,多~!
Eng
- CC-CEDICT impressive|stylish|magnificent|imposing manner|dignified air
- Cihui impressive; stylish; magnificent; imposing manner; dignified air