流亡
lưu vong
Hán Việt: lưu vong · Pinyin: liú wáng
Tổng quan
lưu vong. sống lưu vong ở nước ngoài. 流亡政府. chính phủ lưu vong
因灾害或政治原因而被迫离开家乡或祖国:~海外, ~政府。
離開固定的住所,四處逃亡。《漢書.卷二四.食貨志上》:「此商人所以兼併農人,農人所以流亡者也。」晉.潘岳〈馬汧督誄〉:「俾百姓流亡,頻於塗炭。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Chạy trốn tới vùng đất xa xôi.; hạy trốn tới vùng đất xa xôi.; bị ép lưu vong , bị lưu đày , đang lưu vong; lưu vong. sống lưu vong ở nước ngoài. 流亡政府. chính phủ lưu vong.; lưu vong: lưu vong/đói khát trôi giạt mất; đói khát trôi giạt mất
- Biên soạn 流亡 iúwáng* v. 1. go into exile 2. wander without fixed residence
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 離開固定的住所,四處逃亡。《漢書.卷二四.食貨志上》:「此商人所以兼併農人,農人所以流亡者也。」晉.潘岳〈馬汧督誄〉:「俾百姓流亡,頻於塗炭。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 因灾害或政治原因而被迫离开家乡或祖国:~海外, ~政府。
- Kaggle Zh-Vi go inexile
Eng
- JMdict wandering
- JMdict soil erosion
- Cihui to force into exile; to be exiled; in exile
- Tần suất từ 流亡 iúwáng* v. 1. go into exile 2. wander without fixed residence
Đức
- Handedict Exil (S, Pol), ins Exil gehen (V, Pol)
ja
- JMdict 流亡(りゅうぼう)
other
- Nguồn khác Chạy trốn tới vùng đất xa xôi