流亡

liú wáng lưu vong

Hán Việt: lưu vong · Pinyin: liú wáng

Tổng quan

bị ép lưu vong | bị lưu đày | đang lưu vong hạy trốn tới vùng đất xa xôi. lưu vong lưu vong ☆Chạy trốn tới vùng đất xa xôi.

Cấu tạo: (lưu) + (vong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bị ép lưu vong | bị lưu đày | đang lưu vong hạy trốn tới vùng đất xa xôi. lưu vong lưu vong ☆Chạy trốn tới vùng đất xa xôi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 離開固定的住所,四處逃亡。《漢書.卷二四.食貨志上》:「此商人所以兼併農人,農人所以流亡者也。」晉.潘岳〈馬汧督誄〉:「俾百姓流亡,頻於塗炭。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 因灾害或政治原因而被迫离开家乡或祖国:~海外|~政府。

Eng

  • CC-CEDICT to force into exile|to be exiled|in exile
  • Cihui to force into exile; to be exiled; in exile

ja

  • JMdict wandering|soil erosion

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

流浪 · 逃亡