流亡政府

liú wáng zhèng fǔ lưu vong chánh phủ

Hán Việt: lưu vong chánh phủ · Pinyin: liú wáng zhèng fǔ

Tổng quan

chính phủ lưu vong

Cấu tạo: (lưu) + (vong) + (chánh) + (phủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chính phủ lưu vong

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 原指二次世界大戰期間,被軸心國侵占的國家,將其政府遷至海外繼續運作。如波蘭、比利時、荷蘭等國將政府遷至英國倫敦。今泛稱當某國為外國占領或反對政權控制時,該國在國外建立的政權。如科威特在西元一九九○年遭伊拉克占領時,科威特政府遷往沙烏地阿拉伯的塔伊夫運作。

Eng

  • CC-CEDICT government-in-exile
  • Cihui government-in-exile