流傳

liú chuán lưu truyện

Hán Việt: lưu truyện · Pinyin: liú chuán

Tổng quan

lan truyền | lưu truyền | lưu hành

Cấu tạo: (lưu) + (truyện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lan truyền | lưu truyền | lưu hành

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 傳播流行。《墨子.非命》:「聲聞不廢,流傳至今。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 传下来或传播开大禹治水的故事,一直~到今天ㄧ消息很快就~开了。

Eng

  • CC-CEDICT to spread|to circulate|to hand down
  • Cihui to spread; to circulate; to hand down

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

传布 · 传播 · 散布

Từ trái nghĩa

失传