流傳

liú chuánlưu truyện

Hán Việt: lưu truyện · Pinyin: liú chuán

Tổng quan

lưu truyền; truyền đi. tin tức nhanh chóng được truyền đi

新华 · Tân Hoa Đại lục

传下来或传播开大禹治水的故事,一直~到今天ㄧ消息很快就~开了。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

傳播流行。《墨子.非命》:「聲聞不廢,流傳至今。」

Cấu tạo: 流 (lưu) + 傳 (truyện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lan truyền
  • Cihui lưu hành
  • Tần suất từ sự đi, sức sống; nhiệt tình, sự hăng hái, sự thử (làm gì), lần, hơi, cú, khẩu phần, suất (đồ ăn); cốc, chén, hớp (rượu), (thông tục) việc khó xử, việc rắc rối, (thông tục) sự thành công, sự thắng lợi, (thông tục) sự bận rộn, sự hoạt đông, sự tích cực, sự suýt chết, (thông tục) hợp thời trang, (thông tục) việc ấy không xong đâu; không làm ăn gì được, bận rộn hoạt động, đang xuống dốc, đang suy, đi, đi đến, đi tới, thành, thành ra, hoá thành, trôi qua, trôi đi (thời gian), chết, tiêu tan, chấm dứt, mất hết, yếu đi, bắt đầu (làm gì...), chạy (máy móc), điểm đánh (đồng hồ, chuông, kẻng); nổ…
  • Biên soạn 流傳 liúchuán v. spread; circulate; hand down

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 傳播流行。《墨子.非命》:「聲聞不廢,流傳至今。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 传下来或传播开大禹治水的故事,一直~到今天ㄧ消息很快就~开了。
  • Kaggle Zh-Vi Go

Eng

  • Cihui to spread; to circulate; to hand down
  • Tần suất từ 流傳 liúchuán v. spread; circulate; hand down , Zhège chuánshuō ∼le jǐ ge shìjì. This legend has circulated for centries

Đức

  • Handedict überliefern

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

传布 · 传播 · 散布

Từ trái nghĩa

失传