流出性的

lưu xuất tính đích

Hán Việt: lưu xuất tính đích

Tổng quan

chảy ra, (động vật học) (thuộc) động mạch; chảy đi (máu), (thực vật học) kéo dài thẳng ra (thân cây...); chia ra (đầu lá...)

Cấu tạo: (lưu) + (xuất) + (tính) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chảy ra, (động vật học) (thuộc) động mạch; chảy đi (máu), (thực vật học) kéo dài thẳng ra (thân cây...); chia ra (đầu lá...)