流出的血

lưu xuất đích huyết

Hán Việt: lưu xuất đích huyết

Tổng quan

máu đông, (thơ ca) máu, húc (bằng sừng), đâm thủng (thuyền bè...) (đá ngầm), vạt chéo, mảnh vải chéo (áo, váy, cánh buồm...), mảnh đất chéo, doi đất, cắt thành vạt chéo, khâu vạt chéo vào (áo, váy, cánh buồm...)

Cấu tạo: (lưu) + (xuất) + (đích) + (huyết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui máu đông, (thơ ca) máu, húc (bằng sừng), đâm thủng (thuyền bè...) (đá ngầm), vạt chéo, mảnh vải chéo (áo, váy, cánh buồm...), mảnh đất chéo, doi đất, cắt thành vạt chéo, khâu vạt chéo vào (áo, váy, cánh buồm...)