流出的血

lưu xuất đích huyết

Hán Việt: lưu xuất đích huyết

Tổng quan

máu đông, (thơ ca) máu, húc (bằng sừng), đâm thủng (thuyền bè...) (đá ngầm), vạt chéo, mảnh vải chéo (áo, váy, cánh buồm...), mảnh đất chéo, doi đất, cắt thành vạt chéo, khâu vạt chéo vào (áo, váy, cá

Cấu tạo: 流 (lưu) + 出 (xuất) + 的 (đích) + 血 (huyết)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 máu

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi gore

Từ liên quan

Gần nghĩa

流出性的 · 流出来 · 流出物 · 流出的 · 流出量