流動資金
lưu động tư kim
Hán Việt: lưu động tư kim · Pinyin: liú dòng zī jīn
Tổng quan
tiền lưu thông | quỹ lưu động
Nghĩa
Việt
- Cihui tiền lưu thông | quỹ lưu động
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 流通性較高的資金。如即期存款、短期存款、活期存款等。如:「妥善運用流動資金,必可賺取更高利潤。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 企业用以购买原材料、支付工资等的资金(跟‘固定资金’相对)。
Eng
- CC-CEDICT money in circulation|fluid funds
- Cihui money in circulation; fluid funds