流宕忘反

liú dàng wàng fǎn lưu đãng vong phản

Hán Việt: lưu đãng vong phản · Pinyin: liú dàng wàng fǎn

Tổng quan

đi hoang và quên trở về

Cấu tạo: (lưu) + (đãng) + (vong) + (phản)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đi hoang và quên trở về

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.流浪飄泊不知歸返。如:「他在外地長年奔波,流宕忘反。」也作「流蕩忘反」。 2.引申為文筆流肆不知裁剪。《隋書.卷七六.文學傳.序》:「周氏吞併梁荊,此風扇於關右,狂簡斐然成俗,流宕忘反,無所取裁。」也作「流蕩忘反」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 流宕:流浪,飘泊;反:同“返”,回家。指长期在外面飘泊而不知返回。

Eng

  • CC-CEDICT to stray and forget to return
  • Cihui to stray and forget to return