流年不利

liú nián bù lì lưu niên bất lợi

Hán Việt: lưu niên bất lợi · Pinyin: liú nián bù lì

Tổng quan

tử vi năm dự báo không tốt (thành ngữ) | một năm không may mắn

Cấu tạo: (lưu) + (niên) + (bất) + (lợi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tử vi năm dự báo không tốt (thành ngữ) | một năm không may mắn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人一年中的運氣不好,做事不順利。如:「遇到挫折時,他總歸咎於流年不利,從不自我檢討。」《醒世恆言.卷三七.杜子春三入長安》:「多蒙老翁送我三萬銀子,我只說是用不盡的,不知略撒漫一撒漫,便沒有了。想是我流年不利,故此沒福消受,以至如此。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 流年:旧时算命看相的人称一年中所行之“运”;利:吉利。指人长年里处于不吉利的状态。谓时运不佳。
  • Tân Hoa Tự Điển 流年旧时算命看相的人称一年中所行之运”;利吉利。指人长年里处于不吉利的状态。谓时运不佳。

Eng

  • CC-CEDICT the year's horoscope augurs ill (idiom); an unlucky year
  • Cihui 流年不利 iúniánbùlì f.e. unlucky year